Bài toán này củng cố hai kỹ năng quan trọng: rút gọn phân thức bằng cách sử dụng hằng đẳng thức đáng nhớ, và tính giá trị của phân thức tại một giá trị cụ thể của b
Cho phân thức $ P=\frac{x+1}{x^2-1}$
a) Rút gọn phân thức đã cho, kí hiệu Q là phân thức nhận được.
b) Tính giá trị của P và Q tại x = 11. So sánh hai kết quả đó.
Phân tích mẫu số: Áp dụng hằng đẳng thức $A^2 - B^2 = (A - B)(A + B)$ cho mẫu số $x^2 - 1$.
Rút gọn: Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung $(x + 1)$.
Tính $P(11)$: Thay $x = 11$ vào biểu thức gốc của $P$.
Tính $Q(11)$: Thay $x = 11$ vào biểu thức rút gọn $Q$.
So sánh kết quả.
a) Rút gọn phân thức
$ P=\frac{x+1}{x^2-1}=\frac{x+1}{(x+1)(x-1)}=\frac{1}{x-1}$
Vậy $ Q=\frac{1}{x-1}$
b) Tính giá trị của P và Q
$P(11)=\frac{11+1}{11^2-1}=\frac{12}{120}=\frac{1}{10}$
$ Q(11)=\frac{1}{11-1}=\frac{1}{10}$
Ta thấy hai kết quả cùng bằng 1/10.
Phân thức $P = \frac{x + 1}{x^2 - 1}$ được rút gọn thành ${Q = \frac{1}{x - 1}}$.
Khi thay $x = 11$, ta thấy giá trị của phân thức gốc và phân thức rút gọn là như nhau: ${P(11) = Q(11) = \frac{1}{10}}$. Điều này minh chứng cho tính chất: Nếu hai phân thức bằng nhau, giá trị của chúng bằng nhau tại mọi giá trị của biến làm cho phân thức gốc xác định.
Hãy thường xuyên ghé thăm hayhochoi.vn để cập nhật thêm nhiều bài giải và kiến thức toán học bổ ích khác nhé!
• Xem thêm:
Bài 6.8 trang 12 Toán 8 Tập 2 Kết nối tri thức: Tìm đa thức thích hợp thay cho dấu "?"...
Bài 6.9 trang 12 Toán 8 Tập 2 Kết nối tri thức: Rút gọn các phân thức sau...
Bài 6.11 trang 12 Toán 8 Tập 2 Kết nối tri thức: Tìm a sao cho hai phân thức sau bằng nhau:...
Bài 6.12 trang 12 Toán 8 Tập 2 Kết nối tri thức: Quy đồng mẫu thức các phân thức sau: ...
Bài 6.13 trang 12 Toán 8 Tập 2 Kết nối tri thức: Quy đồng mẫu thức các phân thức sau: ...