Bài tập số 11, trang 35 SGK Toán 11 Tập 2 (Chân trời sáng tạo), là bài toán cơ bản về biến đổi đại số với biểu thức lũy thừa. Ta sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ để liên hệ giữa biểu thức đã biết ($4^\alpha + 4^{-\alpha} = 5$) và các biểu thức cần tính.
Biết 4α + 4−α = 5
Tính giá trị của các biểu thức:
a) 2α + 2−α
b) 42α + 4−2α
Phần a: Nhận thấy $4^\alpha = (2^\alpha)^2$. Ta sử dụng hằng đẳng thức $(A+B)^2$ với $A=2^\alpha, B=2^{-\alpha}$ để liên hệ với $4^\alpha + 4^{-\alpha}$.
Lưu ý: $2^\alpha \cdot 2^{-\alpha} = 2^{\alpha - \alpha} = 2^0 = 1$.
Phần b: Nhận thấy $4^{2\alpha} = (4^\alpha)^2$. Ta sử dụng hằng đẳng thức $A^2 + B^2 = (A+B)^2 - 2AB$ với $A=4^\alpha, B=4^{-\alpha}$.
Lưu ý: $4^\alpha \cdot 4^{-\alpha} = 4^0 = 1$.
a) 2α + 2−α
Ta có: (2α + 2−α)2 = (2α)2 + 2.2α.2−α + (2−α)2
= 4α + 2 + 4−α = (4α + 4−α) + 2 = 5 + 2 = 7
Vậy 2α + 2−α =
b) 42α + 4−2α
Ta có: 42α + 4−2α = (4α)2 + 2.4α.4−α + (4−α)2 − 2.4α.4−α
=(4α + 4−α)2 − 2 = 52 − 2 = 23
Vậy 42α + 4−2α = 23
Các giá trị của biểu thức lũy thừa đã được tính bằng cách sử dụng linh hoạt các hằng đẳng thức đáng nhớ:
$2^\alpha + 2^{-\alpha}$: Được tính qua bình phương, cho kết quả $\mathbf{\sqrt{7}}$.
$4^{2\alpha} + 4^{-2\alpha}$: Được tính qua $A^2 + B^2$, cho kết quả $\mathbf{23}$.
• Xem thêm:
Bài 12 trang 35 Toán 11 tập 2 Chân trời sáng tạo: Tính giá trị của các biểu thức:...
Bài 14 trang 35 Toán 11 tập 2 Chân trời sáng tạo: Viết công thức biểu thị y theo x, biết...
Bài 15 trang 35 Toán 11 tập 2 Chân trời sáng tạo: Giải các phương trình:...
Bài 16 trang 35 Toán 11 tập 2 Chân trời sáng tạo: Giải các bất phương trình:...