Bài 12 trang 35 Toán 11 tập 2 Chân trời sáng tạo

16:15:2225/10/2023

Bài tập số 12, trang 35 SGK Toán 11 Tập 2 (Chân trời sáng tạo), là bài toán cơ bản về biến đổi và tính giá trị biểu thức logarit và lũy thừa. Ta sử dụng linh hoạt các quy tắc logarit như cộng, trừ logarit cùng cơ số và công thức đổi cơ số để rút gọn biểu thức.

Bài 12 trang 35 Toán 11 tập 2 Chân trời sáng tạo:

Tính giá trị của các biểu thức:

a) $log_272-\frac{1}{2}\left ( log_23 +log_227\right )$

b) $5^{log_240-log_25}$

c) $3^{2+log_92}$

Phân Tích và Hướng dẫn giải:

  1. Câu a (Biến đổi Logarit): Áp dụng $\log_a x + \log_a y = \log_a (xy)$$\log_a x^n = n \log_a x$.

  2. Câu b (Lũy thừa Logarit): Áp dụng $\log_a x - \log_a y = \log_a (x/y)$$\mathbf{a^{\log_a b} = b}$.

  3. Câu c (Đổi cơ số): Tách số mũ, dùng $a^x \cdot a^y = a^{x+y}$ và công thức đổi cơ số $\log_{a^n} b = \frac{1}{n} \log_a b$.

Giải bài 12 trang 35 Toán 11 tập 2 Chân trời sáng tạo:

a) $log_272-\frac{1}{2}\left ( log_23 +log_227\right )$

$=log_272-\frac{1}{2}log_2(3.27)$ $=log_272-\frac{1}{2}log_281$

$=log_272-log_281^{\frac{1}{2}}$ $=log_272-log_29$

$=log_2\frac{72}{9}$ $=log_28=log_22^3$ $=3log_22=3$

b) $5^{log_240-log_25}$

$=5^{log_2\frac{40}{5}}=5^{log_28}$ $=5^{log_22^3}$

$=5^{3log_22}=5^3=125$

c) $3^{2+log_92}$

$=3^{log_99^2+log_92}=3^{log_9(9^2.2)}$ $=3^{log_{3^2}(9^2.2)}$

$=3^{\frac{1}{2}log_3(9^2.2)}$ $=\left (3^{log_3(9^2.2)} \right )^{\frac{1}{2}}$ $=(9^2.2)^{\frac{1}{2}}$ $=9\sqrt{2}$

Đánh giá & nhận xét

captcha
Tin liên quan