Bài viết này sẽ hệ thống lại toàn bộ các dạng toán thường gặp, phương pháp giải chi tiết và các ví dụ minh họa cụ thể để giúp các em làm chủ chuyên đề này.
I. Các dạng toán bất phương trình Mũ
Dạng 1: Bất phương trình mũ có dạng $a^{f(x)} \le a^{g(x)}$
Phương pháp giải:
Để giải bất phương trình mũ dạng này ta sử dụng phép biến đổi tương đương như sau:
$$a^{f(x)} \le a^{g(x)} \Leftrightarrow \left[ \begin{matrix} \begin{cases} a > 1 \\ f(x) \le g(x) \end{cases} \\ a = 1 \\ \begin{cases} 0 < a < 1 \\ f(x) \ge g(x) \end{cases} \end{matrix} \right.$$
Hoặc dùng công thức: $\begin{cases} a > 0 \\ (a-1)[f(x)-g(x)] \le 0 \end{cases}$
Ví dụ 1: Giải bất phương trình: $3^{x^2-x} \le 3^{1-x}$
Ví dụ 2: Giải bất phương trình: $\left( \frac{2}{5} \right)^{4x} \le \left( \frac{5}{2} \right)^{2-x}$
Ví dụ 3: Giải bất phương trình: $(\sqrt{3}-\sqrt{2})^{x^2+1} > (5+2\sqrt{6})^{2x+1}$
Dạng 2: Bất phương trình mũ có dạng $a^{f(x)} < b$ ($b > 0$)
Phương pháp giải:
Để giải bất phương trình mũ dạng này ta sử dụng phép biến đổi tương đương như sau:
$$a^{f(x)} < b \Leftrightarrow \left[ \begin{matrix} \begin{cases} a > 1 \\ f(x) < \log_a b \end{cases} \\ \begin{cases} 0 < a < 1 \\ f(x) > \log_a b \end{cases} \end{matrix} \right.$$
Dạng 3: Bất phương trình mũ có dạng $a^{f(x)} > b$
Phương pháp giải:
Sử dụng phép biến đổi tương đương:
$$a^{f(x)} > b \Leftrightarrow \left[ \begin{matrix} \begin{cases} b > 0 \\ \left[ \begin{matrix} \begin{cases} a > 1 \\ f(x) > \log_a b \end{cases} \\ \begin{cases} 0 < a < 1 \\ f(x) < \log_a b \end{cases} \end{matrix} \right. \end{cases} \\ \begin{cases} b < 0 \\ f(x) \text{ có nghĩa} \end{cases} \end{matrix} \right.$$
II. Các dạng toán bất phương trình Logarit
Dạng 1: Bất phương trình logarit dạng $\log_a f(x) \le \log_a g(x)$
Phương pháp giải:
$$\log_a f(x) < \log_a g(x) \Leftrightarrow \left[ \begin{matrix} \begin{cases} a > 1 \\ 0 < f(x) < g(x) \end{cases} \\ \begin{cases} 0 < a < 1 \\ f(x) > g(x) > 0 \end{cases} \end{matrix} \right.$$
Dạng 2: Bất phương trình logarit dạng $\log_a f(x) < b$
Phương pháp giải:
$$\log_a f(x) < b \Leftrightarrow \left[ \begin{matrix} \begin{cases} a > 1 \\ 0 < f(x) < a^b \end{cases} \\ \begin{cases} 0 < a < 1 \\ f(x) > a^b \end{cases} \end{matrix} \right.$$
Dạng 3: Bất phương trình logarit dạng $\log_a f(x) > b$
Phương pháp giải:
$$\log_a f(x) > b \Leftrightarrow \left[ \begin{matrix} \begin{cases} a > 1 \\ f(x) > a^b \end{cases} \\ \begin{cases} 0 < a < 1 \\ 0 < f(x) < a^b \end{cases} \end{matrix} \right.$$
III. Giải bằng phương pháp đặt ẩn phụ
Ví dụ a: $9^x + 2 \cdot 3^{x+1} - 16 \ge 0$
Ví dụ b: $(5+\sqrt{21})^x + (5-\sqrt{21})^x \le 2^{x+\log_2 5}$
Ví dụ c: $4^{\ln x+1} - 6^{\ln x} - 2 \cdot 3^{\ln x^2+2} \le 0$
Hy vọng với bài viết hệ thống lạicác dạng toán về bất phương trình mũ, bất phương trình logarit ở trên hữu ích cho các em. Các em cần lưu ý, để giải tốt các bài toán về bất phương trình các em cần rèn kỹ năng giải các bài toán về phương trình mũ và phương trình logarit thật tốt, chúc các em học tốt!
• Xem thêm:
Giải bài tập hệ phương trình, bất phương trình mũ và logarit cơ bản và nâng cao