Bài 7.31 Trang 43 Toán 7 Kết nối tri thức Tập 2:
Thực hiện các phép chia đa thức sau:
a) (-5x3 + 15x2 + 18x) : (-5x);
b) (-2x5 - 4x3 + 3x2) : 2x2.
Quy tắc Chia Đa Thức cho Đơn Thức
Để chia đa thức $A$ cho đơn thức $B$ (trường hợp chia hết, $B \ne 0$), ta chia từng hạng tử của đa thức $A$ cho đơn thức $B$, rồi cộng các kết quả lại:
$(A + B + C) : D = A:D + B:D + C:D$
Khi chia đơn thức, ta chia hệ số cho hệ số và phần biến cho phần biến ($\mathbf{x^m : x^n = x^{m-n}}$).
Giải Bài 7.31 Trang 43 Toán 7 Kết nối tri thức Tập 2:
a) (-5x3 + 15x2 + 18x) : (-5x)
= (-5x3) : (-5x) + 15x2 : (-5x) + 18x : (-5x)
= [(-5) : (-5)] . (x3 : x) + [15 : (-5)] . (x2 : x) + [18 : (-5)] . (x : x)
= x2 + (-3)x + (-18/5)
= x2 - 3x - 18/5
b) (-2x5 - 4x3 + 3x2) : 2x2
= (-2x5) : 2x2 + (-4x3) : 2x2 + 3x2 : 2x2
= (-2 : 2) . (x5 : x2) + (-4 : 2) . (x3 : x2) + (3 : 2) . (x2 : x2)
= -x3 + (-2)x + 3/2
= -x3 - 2x + 3/2
Như vậy, ta có kết quả như sau:
| Phần | Đề bài | Kết quả cuối cùng |
| a | $(-5x^3 + 15x^2 + 18x) : (-5x)$ | $\mathbf{x^2 - 3x - \frac{18}{5}}$ |
| b | $(-2x^5 - 4x^3 + 3x^2) : 2x^2$ | $\mathbf{-x^3 - 2x + \frac{3}{2}}$ |