Bài 9.14 trang 96 Toán 11 tập 2 Kết nối tri thức: Đạo hàm cấp hai

16:07:00Cập nhật: 20/04/2026

Hướng dẫn giải bài 9.14 trang 96 Toán 11 tập 2 Kết nối tri thức SGK chi tiết dễ hiểu để học sinh tham khảo giải Toán 11 Kết nối tri thức (KNTT) tập 2 giỏi hơn.

Bài 9.14 trang 96 Toán 11 Tập 2 Kết nối tri thức:

Tính đạo hàm cấp hai của các hàm số sau:

a) y = ln(x + 1);

b) y = tan2x.

Phân tích lý thuyết

Để tính đạo hàm cấp hai $y''$, chúng ta thực hiện theo quy tắc: tính đạo hàm cấp một $y'$, sau đó tiếp tục đạo hàm kết quả đó một lần nữa. Các công thức cần nhớ bao gồm:

  • Đạo hàm hàm hợp Logarit: $[\ln u]' = \frac{u'}{u}$

  • Đạo hàm hàm phân thức: $(\frac{1}{v})' = -\frac{v'}{v^2}$

  • Đạo hàm hàm lượng giác: $(\tan u)' = \frac{u'}{\cos^2 u}$

  • Đạo hàm hàm lũy thừa: $(u^n)' = n \cdot u^{n-1} \cdot u'$

Giải bài 9.14 trang 96 Toán 11 Tập 2 Kết nối tri thức:

a) Tính đạo hàm cấp hai của $y = \ln(x + 1)$

Bước 1: Tính đạo hàm cấp một $y'$

Áp dụng công thức đạo hàm hàm hợp $\ln u$ với $u = x + 1$:

$$y' = [\ln(x + 1)]' = \frac{(x + 1)'}{x + 1} = \frac{1}{x + 1}$$

Bước 2: Tính đạo hàm cấp hai $y''$

Áp dụng công thức $(\frac{1}{v})' = -\frac{v'}{v^2}$ với $v = x + 1$:

$$y'' = \left( \frac{1}{x + 1} \right)' = -\frac{(x + 1)'}{(x + 1)^2} = \frac{-1}{(x + 1)^2}$$

Kết luận: Vậy $y'' = \frac{-1}{(x + 1)^2}$.

b) Tính đạo hàm cấp hai của $y = \tan 2x$

Bước 1: Tính đạo hàm cấp một $y'$

Áp dụng công thức $(\tan u)'$ với $u = 2x$:

$$y' = (\tan 2x)' = \frac{(2x)'}{\cos^2 2x} = \frac{2}{\cos^2 2x}$$

Bước 2: Tính đạo hàm cấp hai $y''$

Ta coi $y'$ là hàm phân thức dạng $\frac{2}{v}$ với $v = \cos^2 2x$. Áp dụng công thức đạo hàm:

$$y'' = \left( \frac{2}{\cos^2 2x} \right)' = \frac{-2 \cdot (\cos^2 2x)'}{(\cos^2 2x)^2} = \frac{-2 \cdot (\cos^2 2x)'}{\cos^4 2x}$$

Tính riêng $(\cos^2 2x)'$:

Áp dụng quy tắc $(u^2)' = 2u \cdot u'$:

$$(\cos^2 2x)' = 2 \cdot \cos 2x \cdot (\cos 2x)' = 2 \cdot \cos 2x \cdot (-2\sin 2x) = -4\sin 2x \cos 2x$$

Thay vào biểu thức $y''$:

$$y'' = \frac{-2 \cdot (-4\sin 2x \cos 2x)}{\cos^4 2x} = \frac{8\sin 2x \cos 2x}{\cos^4 2x}$$

Rút gọn $\cos 2x$ ở tử và mẫu:

$$y'' = \frac{8\sin 2x}{\cos^3 2x}$$

Kết luận: Vậy $y'' = \frac{8\sin 2x}{\cos^3 2x}$.

Tổng kết kiến thức cần nhớ

  • Kỹ năng rút gọn: Trong đạo hàm lượng giác cấp cao, việc rút gọn các nhân tử chung (như $\cos 2x$ ở câu b) là cực kỳ quan trọng để thu được kết quả tối giản.

  • Sử dụng hằng đẳng thức: Đôi khi bạn có thể biến đổi tử số $8\sin 2x \cos 2x$ thành $4\sin 4x$ để biểu thức gọn hơn, tuy nhiên kết quả trên vẫn là chính xác nhất theo yêu cầu biến số $2x$.

Những lỗi học sinh hay mắc phải

  1. Quên đạo hàm hàm hợp: Khi tính $(\tan 2x)'$, nhiều bạn quên nhân thêm $(2x)' = 2$, dẫn đến sai hệ số ở tử số.

  2. Sai dấu khi đạo hàm hàm Cos: Hãy nhớ $(\cos u)' = -u' \sin u$. Việc thiếu dấu trừ sẽ làm sai lệch hoàn toàn kết quả đạo hàm cấp hai.

  3. Lúng túng khi đạo hàm mẫu số bậc cao: Khi tính $(\cos^2 2x)'$, học sinh thường quên quy tắc $(u^n)'$, dẫn đến việc chỉ đạo hàm phần $\cos$ mà bỏ qua số mũ.

Với lời giải bài 9.14 trang 96 Toán 11 tập 2 Kết nối tri thức chi tiết, dễ hiểu ở trên. Hay Học Hỏi hy vọng giúp các em nắm vững phương pháp giải Toán 11 tập 2 Kết nối tri thức. Mọi góp ý và thắc mắc các em hãy để lại nhận xét dưới bài viết để được ghi nhận và hỗ trợ, chúc các em học tốt.

 Xem thêm:

Bài 9.13 trang 96 Toán 11 Tập 2 Kết nối tri thức: Cho hàm số f(x) = x2ex. Tính f''(0).

Bài 9.15 trang 96 Toán 11 Tập 2 Kết nối tri thức: Cho hàm số P(x) = ax2 + bx + 3 (a, b là hằng số)...

Bài 9.16 trang 96 Toán 11 Tập 2 Kết nối tri thức: Cho hàm số f(x) = 2sin2(x + π/4). Chứng minh...

Bài 9.17 trang 96 Toán 11 Tập 2 Kết nối tri thức: Phương trình chuyển động của một hạt được cho...

Đánh giá & nhận xét

captcha
Tin liên quan