Bài 7.34 trang 58 Toán 10 tập 2 Kết nối tri thức

17:05:2023/02/2024

Bài tập 7.34, trang 58 SGK Toán 10 Tập 2 (Kết nối tri thức), là bài toán quan trọng trong hình học giải tích, bao gồm hai kỹ năng chính: tìm tâm và bán kính của đường tròn khi biết phương trình tổng quát, và viết phương trình tiếp tuyến tại một điểm thuộc đường tròn.

Bài 7.34 trang 58 Toán 10 Tập 2 Kết nối tri thức:

Cho đường tròn (C) có phương trình x2 + y2– 4x + 6y – 12 = 0.

a) Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của (C).

b) Chứng minh rằng điểm M(5; 1) thuộc (C). Viết phương trình tiếp tuyến d của (C) tại M.

Công thức Áp dụng

  1. Dạng Tổng quát: $x^2 + y^2 - 2ax - 2by + c = 0$.

    • Tâm $I(a; b)$.

    • Bán kính $R = \sqrt{a^2 + b^2 - c}$ (Điều kiện: $a^2 + b^2 - c > 0$).

  2. Phương trình tiếp tuyến tại $M$: Tiếp tuyến $d$ vuông góc với bán kính $IM$ tại $M$. Do đó, vectơ $\overrightarrow{IM}$ là vectơ pháp tuyến $\vec{n}$ của tiếp tuyến $d$.

Giải bài 7.34 trang 58 Toán 10 Tập 2 Kết nối tri thức:

a) Ta có: x2 + y2 – 4x + 6y – 12 = 0 ⇔ x2 + y2 – 2 . 2 . x – 2 . (– 3) . y – 12 = 0. 

Có các hệ số: a = 2, b = – 3, c = – 12. 

Do đó, đường tròn (C) có tâm I(2; – 3) và bán kính là:

$R=\sqrt{2^2+(-3)^2-(-12)}=\sqrt{25}=5$

b) Vì 52 + 12– 4 . 5 + 6 . 1 – 12 = 0 nên điểm M(5; 1) thuộc (C).

Tiếp tuyến d của (C) tại M có vectơ pháp tuyến là: 

$\overrightarrow{IM}=(5-2;1-(-3))=(3;4)$ và đi qua M(5; 1) nên có phương trình là:

3(x – 5) + 4(y – 1) = 0

⇔ 3x + 4y – 19 = 0.

Như vậy, ta có kết quả như sau:

Yêu cầu Kết quả Chi tiết
a) Tâm $I$ $I(2; -3)$ $a=2, b=-3$
a) Bán kính $R$ $R = 5$ $R = \sqrt{2^2+(-3)^2-(-12)}$
b) Tiếp tuyến $d$ tại $M$ $3x + 4y - 19 = 0$ $\vec{n} = \overrightarrow{IM} = (3; 4)$

• Xem thêm:

Bài 7.26 trang 58 Toán 10 Tập 2 Kết nối tri thức: Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng...

Bài 7.27 trang 58 Toán 10 Tập 2 Kết nối tri thức: Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của đường thẳng...

Bài 7.28 trang 58 Toán 10 Tập 2 Kết nối tri thức: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn? A. x2– y2 = 1...

Bài 7.29 trang 58 Toán 10 Tập 2 Kết nối tri thức: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường elip?...

Bài 7.30 trang 58 Toán 10 Tập 2 Kết nối tri thức: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường hypebol?

Bài 7.31 trang 58 Toán 10 Tập 2 Kết nối tri thức: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường parabol?...

Bài 7.32 trang 58 Toán 10 Tập 2 Kết nối tri thức: Trong mặt phẳng tọa độ, cho A(1; – 1), B(3; 5), C(– 2; 4). Tính diện...

Bài 7.33 trang 58 Toán 10 Tập 2 Kết nối tri thức: Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai điểm A(– 1; 0) và B(3; 1). a) Viết..

Đánh giá & nhận xét

captcha
Tin liên quan