Cộng và trừ đa thức là phép toán cơ bản trong đại số. Ta thực hiện bằng cách nhóm các hạng tử đồng dạng lại với nhau và cộng hoặc trừ hệ số của chúng. Đặc biệt, khi trừ đa thức, ta cần đổi dấu tất cả các hạng tử của đa thức bị trừ.
Cho hai đa thức P(x) = -3x4 - 8x2 + 2x và Q(x) = 5x3 - 3x2 + 4x - 6.
Hãy tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x).
Cộng đa thức $P(x) + Q(x)$: Đặt hai đa thức cạnh nhau, bỏ dấu ngoặc, và nhóm các hạng tử đồng dạng (có cùng bậc) để cộng hệ số.
Trừ đa thức $P(x) - Q(x)$: Đặt hai đa thức cạnh nhau, bỏ dấu ngoặc. Khi bỏ dấu ngoặc của $Q(x)$, đổi dấu tất cả các hạng tử bên trong. Sau đó, nhóm các hạng tử đồng dạng để trừ hệ số.
+) Tính P(x) + Q(x)
P(x) + Q(x) = (-3x4 - 8x2 + 2x) + (5x3 - 3x2 + 4x - 6)
= -3x4 - 8x2 + 2x + 5x3 - 3x2 + 4x - 6
= -3x4 + 5x3 + (-8x2 - 3x2) + (2x + 4x) - 6
= -3x4 + 5x3 - 11x2 + 6x - 6
+) Tính P(x) - Q(x)
P(x) - Q(x) = (-3x4 - 8x2 + 2x) - (5x3 - 3x2 + 4x - 6)
= -3x4 - 8x2 + 2x - 5x3 + 3x2 - 4x + 6
= -3x4 - 5x3 + (-8x2 + 3x2) + (2x - 4x) + 6
= -3x4 - 5x3 - 5x2 - 2x + 6
Vậy P(x) + Q(x) = -3x4 + 5x3 - 11x2 + 6x - 6;
P(x) - Q(x) = -3x4 - 5x3 - 5x2 - 2x + 6.
Các phép toán cộng và trừ đa thức đã được thực hiện bằng cách nhóm các hạng tử đồng dạng:
P(x) + Q(x) = -3x4 + 5x3 - 11x2 + 6x - 6
P(x) - Q(x) = -3x4 - 5x3 - 5x2 - 2x + 6
Kỹ năng cộng trừ đa thức là nền tảng của đại số. Hãy thường xuyên ghé thăm hayhochoi.vn để cập nhật thêm nhiều bài giải và kiến thức toán học bổ ích khác nhé!
• Xem thêm: