Cộng và trừ đa thức là phép toán cơ bản. Ta thực hiện bằng cách nhóm các hạng tử đồng dạng lại với nhau và cộng hoặc trừ hệ số của chúng. Đặc biệt lưu ý khi trừ đa thức, ta cần đổi dấu tất cả các hạng tử của đa thức bị trừ.
Cho ba đa thức P(x) = 9x4 - 3x3 + 5x - 1; Q(x) = -2x3 - 5x2 + 3x - 8;
R(x) = -2x4 + 4x2 + 2x - 10.
Tính P(x) + Q(x) + R(x) và P(x) - Q(x) - R(x).
Cộng $P(x) + Q(x) + R(x)$: Đặt ba đa thức cạnh nhau, bỏ dấu ngoặc (giữ nguyên dấu), nhóm các hạng tử đồng dạng.
Trừ $P(x) - Q(x) - R(x)$: Đặt ba đa thức cạnh nhau, bỏ dấu ngoặc. Khi bỏ dấu ngoặc của $Q(x)$ và $R(x)$, đổi dấu tất cả các hạng tử bên trong. Sau đó, nhóm các hạng tử đồng dạng để thu gọn.
+) Tính P(x) + Q(x) + R(x)
P(x) + Q(x) + R(x) = (9x4 - 3x3 + 5x - 1) + (-2x3 - 5x2 + 3x - 8) + (-2x4 + 4x2 + 2x - 10)
= 9x4 - 3x3 + 5x - 1 - 2x3 - 5x2 + 3x - 8 - 2x4 + 4x2 + 2x - 10
= (9x4 - 2x4) + (-3x3 - 2x3) + (-5x2 + 4x2) + (5x + 3x + 2x) + (-1 - 8 - 10)
= 7x4 - 5x3 - x2 + 10x - 19
+) Tính P(x) - Q(x) - R(x)
P(x) - Q(x) - R(x) = (9x4 - 3x3 + 5x - 1) - (-2x3 - 5x2 + 3x - 8) - (-2x4 + 4x2 + 2x - 10)
= 9x4 - 3x3 + 5x - 1 + 2x3 + 5x2 - 3x + 8 + 2x4 - 4x2 - 2x + 10
= (9x4 + 2x4) + (-3x3 + 2x3) + (5x2 - 4x2) + (5x - 3x - 2x) + (-1 + 8 + 10)
= 11x4 - x3 + x2 + 17
Vậy, ta có:
P(x) + Q(x) + R(x) = 7x4 - 5x3 - x2 + 10x - 19
P(x) - Q(x) - R(x) = 11x4 - x3 + x2 + 17
Các phép toán cộng và trừ đa thức đã được thực hiện bằng cách nhóm các hạng tử đồng dạng và cẩn thận đổi dấu khi thực hiện phép trừ:
$P(x) + Q(x) + R(x) = \mathbf{7x^4 - 5x^3 - x^2 + 10x - 19}$
$P(x) - Q(x) - R(x) = \mathbf{11x^4 - x^3 + x^2 + 17}$
Kỹ năng cộng trừ đa thức là nền tảng của đại số và đòi hỏi sự chính xác tuyệt đối trong việc nhóm và đổi dấu. Hãy thường xuyên ghé thăm hayhochoi.vn để cập nhật thêm nhiều bài giải và kiến thức toán học bổ ích khác nhé!
• Xem thêm: