Đề bài 4 trang 10 Toán 10 CTST:
Xét dấu của các tam thức bậc hai sau đây:
a) f(x) = 2x2 + 4x + 2
b) f(x) = -3x2 + 2x + 21
c) f(x) = -2x2 + x - 2
d) f(x) = -4x(x + 3) - 9
e) f(x) = (2x + 4)(x - 3)
Phân tích và Hướng dẫn giải:
Để xét dấu tam thức $f(x) = ax^2 + bx + c$, ta thực hiện các bước sau:
Tính $\Delta$ và tìm nghiệm: Xác định $\Delta = b^2 - 4ac$.
Xét dấu $a$: Xác định dấu của hệ số $a$.
Kết luận dấu:
$\Delta < 0$: $f(x)$ cùng dấu với $a$ trên $\mathbb{R}$.
$\Delta = 0$: $f(x)$ cùng dấu với $a$ với mọi $x$ khác nghiệm kép.
$\Delta > 0$ (2 nghiệm $x_1 < x_2$): $f(x)$ cùng dấu với $a$ ngoài khoảng $(x_1; x_2)$, và khác dấu với $a$ trong khoảng $(x_1; x_2)$.
Lời giải chi tiết bài 4 trang 10:
Lưu ý cách giải như sau:
+ Bước 1: Tính và xác định dấu của biệt thức: Δ = b2 - 4ac
+ Bước 2: Xác định nghiệm của f(x) (nếu có) 
+ Bước 3: Xác định dấu của hệ số a
+ Bước 4: Xác định dấu của f(x)
a) f(x) = 2x2 + 4x + 2
Có Δ = 42 - 4.2.2 = 0, có nghiệm kép x1 = x2 = -1
và a > 0
Ta có bảng xét dấu sau:

Vậy f(x) > 0 với mọi x ≠ 1
b) f(x) = -3x2 + 2x + 21
Có Δ = 256 > 0, có 2 nghiệm phân biệt x1 = -7/3; x2 = 3
và a = -3 < 0
Ta có bảng xét dấu sau:

Vậy f(x) > 0 với x ∈ (-7/3;3) và f(x) < 0 với x ∈ (-∞; -7/3) U (3; +∞)
c) f(x) = -2x2 + x - 2
Có Δ = -15 < 0, tam thức vô nghiệm
và a = -2 < 0
Ta có bảng xét dấu sau:

Vậy f(x) < 0 với mọi x ∈ R
d) f(x) = -4x(x + 3) - 9 = -4x2 - 12x - 9
Có Δ = 0, có nghiệm kép x1 = x2 = -3/2
và a = -4 < 0
Ta có bảng xét dấu sau:

Vậy f(x) < 0 với mọi x ≠ -3/2
e) f(x) = (2x + 4)(x - 3) = 2x2 - x - 15
Có Δ = 121 > 0, có 2 nghiệm x1 = -5/; x2 = 2 > 0
và a = 2 > 0
Ta có bảng xét dấu sau:

Vậy f(x) < 0 với mọi x ∈ (-5/2; 3) và f(x) > 0 với x ∈ (-∞; -5/3) U (3; +∞)