Nguyên tố hoá học, bảng ký hiệu, nguyên tử khối và bài tập - hoá 8 bài 5

10:05:15Cập nhật: 11/10/2022

Trong thực tế, khi mua thực phẩm đóng hộp các em thường thấy trên nhãn có ghi hàm lượng, thực chất đó chính là các nguyên tố hoá học, các nguyên tố hoá học này chính là tập hợp các nguyên tử cùng loại.

Vậy các nguyên tố hoá học là gì, có ký hiệu như thế nào và nguyên tử khối của chúng bằng bao nhiêu? chúng ta cùng tìm hiểu chi tiết qua bài viết dưới đây nhé.

I. Nguyên tố hoá học là gì?

- Định nghĩa: Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng số hạt proton trong hạt nhân. Số proton trong hạt nhân là đặc trưng của nguyên tố.

- Các nguyên tử thuộc cùng 1 nguyên tố hoá học có tính chất hoá học như nhau

II. Ký hiệu hoá học của các nguyên tố

- Mỗi nguyên tố hoá học thường được biểu diễn ngắn gọn bằng 1 hoặc 2 chữ cái (chữ cái đầu viết hoa), gọi là ký hiệu hoá học của nguyên tố, ví dụ:

 Ký hiệu hoá học của Nguyên tố Hiđro là H, nguyên tố Canxi là Ca, nguyên tố Cacbon là C,...

- Theo quy ước, mỗi ký hiệu của nguyên tố còn chỉ 1 nguyên tử của nguyên tố đó, ví dụ: Muốn chỉ 2 nguyên tử của Hidro ta viết 2H.

* Bảng ký hiệu hoá học các nguyên tố Tiếng Anh và Tiếng Việt

 Tên tiếng Anh Tên Tiếng Việt Ký hiệu nguyên tố Số proton
actiniumactiniAc89
americiumamericiAm95
stibiumantimonSb51
argonumagonAr18
arsenicumasenAs33
astatiumastatinAt85
baryumbariBa56
berkeliumberkeliBk97
berylliumberylliBe4
bismuthumbitmutBi83
bohriumbohriBh107
borumboB5
bromumbrômBr35
carboneumcacbonC6
ceriumxeriCe58
caesiumxêziCs55
stannumthiếcSn50
curiumcuriumCm96
darmstadtiumdarmstadtiDs110
kaliumkaliK19
dubniumdubniDb105
nitrogeniumnitơN7
dysprosiumdysprosiDy66
einsteiniumeinsteiniEs99
erbiumerbiEr68
europiumeuropiEu63
fermiumfermiFm100
fluorumfloF9
phosphorusphốtphoP15
franciumfranxiFr87
gadoliniumgadoliniGd64
galliumgalliGa31
germaniumgermaniGe32
hafniumhafniHf72
hassiumhassiHs108
heliumheliHe2
aluminiumnhômAl13
holmiumholmiHo67
magnesiummagiêMg12
chlorumcloCl17
chromiumcromCr24
indiumindiIn49
iridiumiridiIr77
iodumiốtI53
cadmiumcadmiCd48
californiumcaliforniCf98
cobaltumcobanCo27
kryptonkryptonKr36
siliciumsilicSi14
oxygeniumôxyO8
lanthanumlantanLa57
laurentiumlawrenciLr103
lithiumlitiLi3
lutetiumlutetiLu71
manganummanganMn25
cuprumđồngCu29
meitneriummeitneriMt109
mendeleviummendeleviMd101
molybdaenummolypdenMo42
neodymiumneodymiNd60
neonneonNe10
neptuniumneptuniNp93
niccolumnikenNi28
niobiumniobiNb41
nobeliumnobeliNo102
plumbumchìPb82
osmiumosmiOs76
palladiumpaladiPd46
platinumbạch kimPt78
plutoniumplutoniPu94
poloniumpoloniPo84
praseodymiumpraseodymiPr59
promethiumpromethiPm61
protactiniumprotactiniPa91
radiumradiRa88
radonradonRn86
rheniumrheniRe75
rhodiumrhodiRh45
roentgeniumroentgeniRg111
hydrargyrumthủy ngânHg80
rubidiumrubidiRb37
rutheniumrutheniRu44
rutherfordiumrutherfordiRf104
samariumsamariSm62
seaborgiumseaborgiSg106
seleniumselenSe34
sulphurlưu huỳnhS16
scandiumscandiSc21
natriumnatriNa11
strontiumstrontiSr38
argentumbạcAg47
tantalumtantaliTa73
technetiumtecnetiTc43
telluriumteluaTe52
terbiumterbiTb65
thalliumtaliTl81
thoriumthoriTh90
thuliumthuliTm69
titaniumtitanTi22
uraniumuraniU92
vanadiumvanadiV23
calciumcanxiCa20
hydrogeniumhiđrôH1
wolframiumvolframW74
xenonxenonXe54
ytterbiumytterbiYb70
yttriumyttriY39
zincumkẽmZn30
zirconiumzirconiZr40
aurumvàngAu79
ferrumsắtFe26

hayhochoi

III. Nguyên tử khối của nguyên tố hoá học

- Nguyên tử có khối lượng vô cùng bé, nếu tính bằng gam thì số trị quá nhỏ

- Khối lượng nguyên tử C bằng 1,9926.10-23 g

- Quy ước: lấy 1/12 khối lượng nguyên tử C làm đơn vị khối lượng nguyên tử gọi là đơn vị cacbon (đvC), kí hiệu là u

- Dựa theo đơn vị này để tính khối lượng nguyên tử

- Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị cacbon

- Có thể so sánh độ nặng nhẹ giữa các nguyên tố bằng việc lập tỉ số giữa các nguyên tử khối:

 ° Nếu lớn hơn 1: nặng hơn

 ° Nếu nhỏ hơn 1: nhẹ hơn

 ° Nếu bằng 1: bằng nhau

*Ví dụ: Giữa nguyên tử oxi và photpho, nguyên tử nào nhẹ hơn:

 Ta lập tỉ số  ⇒ nguyên tử oxi nhẹ hơn photpho

- Mỗi nguyên tố đều có nguyên tử khối riêng biệt nên có thể xác định nguyên tố thông qua nguyên tử khối.

* Bảng nguyên tử khối (khối lượng nguyên tử) của các nguyên tố hóa học

Tên Nguyên tốKý hiệu hoá họcSố protonNguyên tử khối
HiđroH11
HeliHe24
LitiLi37
BeriBe49
BoB511
CacbonC612
NitơN714
OxiO816
FloF919
NeonNe1020
NatriNa1123
MagieMg1224
NhômAl1327
SilicSi1428
PhotphoP1531
Lưu huỳnhS1632
CloCl1735,5
ArgonAr1839,9
KaliK1939
CanxiCa2040
CromCr2452
ManganMn2555
SắtFe2656
ĐồngCu2964
KẽmZn3065
BromBr3580
BạcAg47108
BariBa56137
Thuỷ ngânHg80201
ChìPb82207

IV. Có bao nhiêu nguyên tố hoá học?

- Cho đến nay, đã có hơn 110 nguyên tố hóa học. Oxi là nguyên tố phổ biến nhất, chiếm gần nửa khối lượng vỏ Trái Đất.

V. Bài tập về Nguyên tố hoá học

* Bài 1 trang 20 SGK Hoá 8: Ghép vào vở bài tập những câu sau đây với đầy đủ các từ hay cụm từ thích hợp.

a) Đáng lẽ nói những ... loại này, những ... loại kia, thì trong hóa học nói ... hóa học này ... hóa học kia.

b) Những nguyên tử có cùng ... trong hạt nhân đều là ... cùng loại, thuộc cùng một ... hóa học.

>> Giải bài 1 trang 20 SGK Hoá 8

* Bài 2 trang 20 SGK Hoá 8: a) Nguyên tố hóa học là gì?

b) Cách biểu diễn nguyên tố? Cho thí dụ?

>> Giải bài 2 trang 20 SGK Hoá 8

* Bài 3 trang 20 SGK Hoá 8: a) Các cách viết 2C, 5O, 3Ca lần lượt chỉ ý gì?

b) Hãy dùng chữ số và kí hiệu hóa học diễn đạt các ý sau: Ba nguyên tử nitơ, bảy nguyên tử canxi, bốn nguyên tử natri.

>> Giải bài 3 trang 20 SGK Hoá 8

* Bài 4 trang 20 SGK Hoá 8: Lấy bao nhiêu phần khối lượng của nguyên tử cacbon làm đơn vị cacbon? Nguyên tử khối là gì?

>> Giải bài 4 trang 20 SGK Hoá 8

* Bài 5 trang 20 SGK Hoá 8: Hãy so sánh nguyên tử magie nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần so với

a) nguyên tử cacbon

b) nguyên tử lưu huỳnh

c) nguyên tử nhôm

>> Giải bài 5 trang 20 SGK Hoá 8

* Bài 6trang 20 SGK Hoá 8: Nguyên tử X nặng gấp hai lần nguyên tử nitơ. Tính nguyên tử khối và cho biết X thuộc nguyên tố nào? Viết kí hiệu hóa học của nguyên tố đó.

>> Giải bài 6 trang 20 SGK Hoá 8

* Bài 7 trang 20 SGK Hoá 8:  a) Theo giá trị khối lượng tính bằng gam của nguyên tử cacbon cho trong bài học, hãy tính xem một đơn vị cacbon tương ứng với bao nhiêu gam?

b) Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử nhôm là A, B, C hay D?

 A. 5,324.10-23g.

 B. 6,023.10-23g.

 C. 4,482.10-23g.

 D. 3,990.10-23g.

>> Giải bài 7 trang 20 SGK Hoá 8

* Bài 8 trang 20 SGK Hoá 8: Nhận xét sau đây gồm hai ý: Nguyên tử đơteri thuộc cùng nguyên tố hóa học với nguyên tử hiđro vì chúng đều có 1 proton trong hạt nhân". Cho sơ đồ thành phần cấu tạo của hai nguyên tử như hình vẽ:Nguyên tử đơteri và HiđroHãy chọn phương án đúng trong số các phương án sau:

A. Ý (1) đúng, ý (2) sai.

B. Ý (1) sai, ý (2) đúng.

C. Cả hai ý đều sai.

D. Cả hai ý đều đúng.

>> Giải bài 8 trang 20 SGK Hoá 8

Hy vọng với bài viết về Nguyên tố hoá học, bảng ký hiệu, nguyên tử khối và bài tập ở trên giúp ích cho các em. Mọi góp ý và thắc mắc các em vui lòng để lại bình luận dưới bài viết để HayHocHoi.Vn ghi nhận và hỗ trợ, chúc các em học tập tốt.

¤ Các bài viết cùng Chương 1:

» Bài 3: Bài Thực Hành 1 Tính Chất Nóng Chảy Của Chất Tách Chất Từ Hỗn Hợp

» Bài 4: Nguyên Tử

» Bài 6: Đơn Chất Và Hợp Chất – Phân Tử

» Bài 7: Bài Thực Hành 2 Sự Lan Tỏa Của Chất

» Bài 8: Bài Luyện Tập 1

¤ Có thể bạn muốn xem:

» Mục lục bài viết SGK Hóa 8 Lý thuyết và Bài tập

» Mục lục bài viết SGK Vật lý 8 Lý thuyết và Bài tập

Đánh giá & nhận xét

captcha
...
Trần Song Lâm Viên
khó hiểu quá
Trả lời -
24/01/2026 - 11:03
captcha
...
Nguyễn Thanh Bình
very good
Trả lời -
01/06/2021 - 16:23
captcha
...
ng thành
Very very hay
Trả lời -
16/03/2021 - 21:30
captcha
...
trịnh việt hoàng
hay
Trả lời -
02/01/2021 - 16:10
captcha
...
Ngoc anh
hay quá :3 dễ hiểu
Trả lời -
14/10/2020 - 20:43
captcha
...
Yuie
Mo và Mp trong phần ví dụ là đại diện của nguyên tử nào thế ad?
Trả lời -
04/10/2020 - 20:52
...
Admin
Cái này là khối lượng nguyên tử oxi và photpho em ạ
05/10/2020 - 16:54
captcha
...
Killer
Mong ad có thể cho bài trong vở bài tập đc ko ak
Trả lời -
21/09/2020 - 20:51
captcha
...
Killer
Tuyệt vời quá
Trả lời -
21/09/2020 - 20:48
captcha
...
Anh Thư
rất hay
Trả lời -
20/09/2020 - 09:13
captcha
...
Pineyilous
Ad hãy giải thích về t•nc và t•s trong hoá học 8 có ý nghĩa gì ko ạ?
Trả lời -
27/08/2020 - 17:37
...
Admin
Ad chưa hiểu em hỏi gì em ơi? cụ thể hơn em nha !
01/09/2020 - 10:41
...
Hưng 8b
t•s là nhiệt độ sôi t•nc là nhiệt độ nóng chảy
15/09/2020 - 18:34
captcha
Xem thêm bình luận
10 trong số 26
Tin liên quan