Hotline 0939 629 809

Thì tương lai tiếp diễn, cách dùng và bài tập áp dụng - The Future Continuous

02:17:2709/10/2018

Thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous) cũng là một trong những thì hay được sử dụng trong thực tế giao tiếp và xuất hiện trong các kỳ thi TOEIC

Để nắm vững kiến thức về cách dùng thì tương lai tiếp diễn - Future Continuous chúng ta cùng ôn lại trong bài viết này.

1. Định nghĩa thì tương lai tiếp diễn

- Thì tương lai tiếp diễn được dùng để nói về 1 hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.

2. Công thức thì tương lai tiếp diễn

a) Câu khẳng định: S + will + be + V-ing

Ví dụ:

– I will be stayingat the hotel in Đa Lat at 1 p.m tomorrow. (Tôi sẽ đang ở khách sạn ở Đa Lat lúc 1h ngày mai.)

– he will be working at the factory when you come tomorrow.(Anh ấy sẽ đang làm việc tại nhà máy lúc bạn đến ngày mai.)

b) Câu phủ định: S + will + not + be + V-ing

lưu ý: will not = won’t

Ví dụ:

–  We won’t be studyingat 8 a.m tomorrow. (Chúng tôi sẽ đang không học lúc 8h sáng ngày mai.)

– The children won’t be playing with their friends when you come this weekend. (Bọn trẻ sẽ đang không chơi với bạn của chúng khi bạn đến vào cuối tuần này.)

c) Câu nghi vấn: Will + S + be + V-ing ?

Trả lời:  Yes, S + will/ No, S + won’t

Ví dụ:

– Will you be waiting for the train at 8 a.m next Friday? (Bạn sẽ đang đợi tàu vào lúc 8h sáng thứ Sáu tuần tới phải không?)

Yes, I will./ No, I won’t.

– Will He be doing the housework at 10 p.m tomorrow? (Anh ấy sẽ đang làm công việc nhà lúc 10h tối ngày mai phải không?)

Yes, she will./ No, she won’t.

3. Cách sử dụng thì tương lai tiếp diễn

+ Diễn đạt một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong tương lai
 
Ex:
- I will be sending in my application tomorrow
- Next week at this time, youwill be lyingon the beach
 
4. Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn

Dấu hiệu thì tương lai tiếp diễn

+ Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai kèm theo thời điểm xác định:

– at this time/ at this moment + thời gian trong tương lai: Vào thời điểm này ….

– At + giờ cụ thể + thời gian trong tương lai: vào lúc …..

Ví dụ:

– At this time tomorrow I will be going shopping in Singapore. (Vào thời điểm này ngày mai, tôi sẽ đang đi mua sắm ở Singapore.)

– At 10 a.m tomorrow my mother will be cooking lunch. (Vào 10h sáng ngày mai mẹ tôi sẽ đang nấu bữa trưa.)

5. Bài tập

Bài 1: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

  1. They are staying at the hotel in London. At this time tomorrow, they (travel) in Vietnam.
  2. When they (come) tomorrow, we (swim) in the sea.
  3. My parents (visit) Europe at this time next week
  4. Daisy (sit) on the plane at 9 am tomorrow.
  5. At 8 o’clock this evening my friends and I (watch) a famous film at the cinema.
  6. She (play) with her son at 7 o’clock tonight.
  7. He (work) at this moment tomorrow.
  8. They (make) their presentation at this time tomorrow morning.

Bài 2: Complete these sentences using the future continuous tense.

  1. This time next year I (live)______ in London.
  2. At 8PM tonight I (eat)_________ dinner with my family.
  3. They (run)________ for about four hours. Marathons are incredibly difficult!
  4. Unfortunately, I (work)______ on my essay so I won’t be able to watch the match.
  5. She (study)_________ at the library tonight.
  6. (you/wait)______ at the station when she arrives?
  7. I (drink)_________ at the pub while you are taking your exam!
  8. (she/visit)________ her Grandmother again this week?
  9. At 3PM I (watch)__________ that movie on channel four.
  10. (they/attend)____________ your concert next Friday? It would be lovely to see them.

Đáp án

Bài 1:

  1. will be travelling
  2. come – will be swimming
  3. will be visiting
  4. will be sitting
  5. will be watching
  6. will be playing
  7. will be working
  8. will be making

Bài 2:

  1. will be living
  2. will be eating
  3. will be running
  4. will be working
  5. will be studying
  6. will you be waiting
  7. will be drinking
  8. will she be visiting
  9. will be watching
  10. will they be attending

Hy vọng với phần ôn tập về thì tương lai tiếp diễn (Future Continuous) ở trên, các bạn đã hiểu rõ các dùng thì này. Chúc các bạn thành công!

 

Đánh giá & nhận xét

captcha
...
Nguyễn Thị Hoài Nam
good
Trả lời -
01/04/2019 - 23:15
...
Admin
thanks bạn
03/04/2019 - 10:20
captcha
...
nguyễn Thị Hoài Nam
good
Trả lời -
01/04/2019 - 23:14
...
Admin
Chúc bạn học tập tốt và thường xuyên ghé website để có thêm thông tin bổ ích nhé
02/04/2019 - 10:06
captcha
Xem thêm bình luận
2 trong số 2