Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 TPHCM

Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 của TP.HCM vào các trường công lập phổ biến mức 19 - 22 điểm, trường lấy điểm cao nhất là Nguyễn Thượng Hiền với mức 26,3 điểm nguyện vọng 1, tức mỗi môn xét tuyển trung bình 8,8 điểm.

Có 15 trường lấy điểm chuẩn từ 24 đến dưới 26 (trung bình mỗi môn xét tuyển 8-8,5). Trung học Thực hành Đại học Sư phạm TP HCM, Nguyễn Thị Minh Khai, Nguyễn Hữu Huân, Gia Định, Phú Nhuận, Trần Phú, Mạc Đĩnh Chi, Nguyễn Hữu Cầu,... tiếp tục giữ thứ hạng cao.

15 trường lấy điểm chuẩn 15-18, tập trung ở các huyện Nhà Bè, Bình Chánh, Củ Chi, Cần Giờ. Trong đó 3 trường ở huyện Cần Giờ có điểm thấp nhất gồm Bình Khánh 16 điểm, An Nghĩa và THCS-THPT Cần Thạnh cùng lấy 15 điểm. Các trường này đóng ở vùng dân cư thưa, điều kiện kinh tế khó khăn, số học sinh ít nên tỷ lệ chọi vào lớp 10 thường dưới 1.

Riêng ở huyện Hóc Môn, các trường lấy điểm chuẩn cao do số học sinh đông hơn, thí sinh đăng ký xét tuyển lớn. Huyện này lại giáp quận 12, Tân Bình, Bình Tân nên thu hút thêm thí sinh lân cận đăng ký xét tuyển.

Điểm xét tuyển bằng tổng điểm trung bình cả năm lớp 9 của môn Văn, Toán, Ngoại ngữ, cộng điểm ưu tiên (nếu có).

Dưới đây là Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 TpHCM

STTTên trường THPTĐiểm NV1Điểm NV2Điểm NV3
 Quận 1   
1Trưng Vương24,124,324,9
2Bùi Thị Xuân24,424,725,2
3Ten Lơ Man21,521,721,8
4Năng khiếu TDTT1818,219
5Lương Thế Vinh23,824,224,6
 Quận 3   
6Lê Quý Đôn24,424,925,2
7Nguyễn Thị Minh Khai25,325,526
8Lê Thị Hồng Gấm18,51919,4
9Marie Curie22,823,223,3
10Nguyễn Thị Diệu20,220,620,8
 Quận 4   
11Nguyễn Trãi18,118,518,8
12Nguyễn Hữu Thọ2020,520,6
 Quận 5   
13Trung học Thực hành Sài Gòn22,923,224
14Hùng Vương21,92222,5
15Trung học thực hành - ĐHSP2525,225,4
16Trần Khai Nguyên23,62424,2
17Trần Hữu Trang18,318,719
 Quận 6   
18Mạc Đĩnh Chi25,225,425,9
19Bình Phú23,623,824,5
20Nguyễn Tất Thành21,121,421,6
21Phạm Phú Thứ2020,420,6
 Quận 7   
22Lê Thánh Tôn22,222,522,7
23Tân Phong18,418,518,8
24Ngô Quyền24,724,825
25Nam Sài Gòn21,822,122,3
 Quận 8   
26Lương Văn Can18,919,219,6
27Ngô Gia Tự1717,317,6
28Tạ Quang Bửu20,721,221,5
29Nguyễn Văn Linh17,417,618
30Võ Văn Kiệt20,420,620,8
31Chuyên Năng khiếu
TDTT Nguyễn Thị Định
1818,618,7
 TP Thủ Đức   
32Giồng Ông Tố2121,421,6
33Thủ Thiêm18,218,518,7
34Nguyễn Huệ20,92121,3
35Phước Long20,520,821,4
36Long Trường17,217,318,2
37Nguyễn Văn Tăng16,81717,7
38Dương Văn Thì19,72020,5
39Nguyễn Hữu Huân25,926,326,6
40Thủ Đức24,424,825
41Tam Phú2222,222,4
42Hiệp Bình19,119,419,7
43Đào Sơn Tây17,818,118,4
44Linh Trung20,420,620,9
45Bình Chiểu18,118,518,8
 Quận 10   
46Nguyễn Khuyến21,72222,1
47Nguyễn Du23,524,124,5
48Nguyễn An Ninh19,119,319,6
49THCS-THPT Diên Hồng1919,220,1
50THCS-THPT Sương Nguyệt Anh18,318,519,3
 Quận 11   
51Nguyễn Hiền22,422,622,9
52Trần Quang Khải20,420,620,8
53Nam Kỳ Khởi Nghĩa19,419,819,9
 Quận 12   
54Võ Trường Toản22,923,323,6
55Trường Chinh2121,221,8
56Thạnh Lộc2020,220,3
 Quận Bình Thạnh   
57Thanh Đa18,719,219,6
58Võ Thị Sáu23,123,624
59Gia Định25,826,326,8
60Phan Đăng Lưu19,119,419,6
61Trần Văn Giàu19,820,220,7
62Hoàng Hoa Thám22,322,522,7
 Quận Gò Vấp   
63Gò Vấp20,821,421,9
64Nguyễn Công Trứ2424,224,5
65Trần Hưng Đạo23,323,623,9
66Nguyễn Trung Trực20,921,321,5
 Quận Phú Nhuận   
67Phú Nhuận25,425,726
68Hàn Thuyên19,620,120,4
 Quận Tân Bình   
69Tân Bình22,823,123,2
70Nguyễn Chí Thanh22,82323,2
71Nguyễn Thượng Hiền26,326,527
72Nguyễn Thái Bình21,121,521,6
 Quận Tân Phú   
73Trần Phú25,325,426
74Tây Thạnh23,623,924,3
75Lê Trọng Tấn22,222,522,8
 Quận Bình Tân   
76Vĩnh Lộc20,320,620,8
77Nguyễn Hữu Cảnh21,421,922,4
78Bình Hưng Hòa21,321,621,9
79Bình Tân19,319,420
80An Lạc19,820,120,4
 Huyện Bình Chánh   
81Bình Chánh17,61818,4
82Tân Túc1818,318,6
83Vĩnh Lộc B18,81919,8
84Năng khiếu TDTT Bình Chánh1717,217,6
85Phong Phú15,515,615,8
86Lê Minh Xuân18,618,919,2
87Đa Phước1717,217,8
 Huyện Cần Giờ   
88THCS-THPT Thạnh An1515,516
89Bình Khánh1616,517
90Cần Thạnh1515,516
91An Nghĩa15,315,515,8
 Huyện Củ Chi   
92Củ Chi21,82222,4
93Quang Trung19,619,820,4
94An Nhơn Tây1919,219,4
95Trung Phú20,52121,5
96Trung Lập18,518,819,1
97Phú Hòa19,219,419,8
98Tân Thông Hội20,52121,4
 Huyện Hóc Môn   
99Nguyễn Hữu Cầu25,125,525,8
100Lý Thường Kiệt24,224,524,8
101Bà Điểm2323,323,5
102Nguyễn Văn Cừ20,220,420,8
103Nguyễn Hữu Tiến21,72222,2
104Phạm Văn Sáng21,321,522,2
105Hồ Thị Bi21,421,922,4
 Huyện Nhà Bè   
106Long Thới18,919,319,5
107Phước Kiển1717,317,6
108Dương Văn Dương18,81919,2

Năm 2021, TP HCM có 83.300 thí sinh đăng ký tuyển sinh vào lớp 10 công lập, tổng chỉ tiêu là 67.000. Do Covid-19, kỳ thi tuyển sinh lớp 10 THPT công lập bị hủy, TP HCM chuyển sang xét tuyển bằng điểm trung bình cả năm lớp 9.

Đánh giá & nhận xét

captcha