Điểm chuẩn các trường Quân đội năm 2019

Các trường Quân đội công bố điểm chuẩn năm 2019, các nhóm ngành có mức điểm cao khoảng từ 26 - trên 27 điểm. Những ngành có mức điểm thấp là trên dưới 19 điểm.

Dưới đây là Điểm chuẩn của các trường Quân đội năm 2019:

STTTên trường/Đối tượng Tổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩnGhi chú
1 HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
 Thí sinh Nam (miền Bắc) A00, A0124,35 
 

Thí sinh Nam (miền Nam)

22,35 
 

Thí sinh Nữ (miền Bắc)

26,35Thí sinh mức điểm 26,35: Điểm môn Toán ≥ 9,20.
 Thí sinh Nữ (miền Nam)25,05 
2 HỌC VIỆN QUÂN Y
a)* Tổ hợp A00
  Thí sinh Nam (miền Bắc) A00   25,25 
  Thí sinh Nam (miền Nam)23,70 
 Thí sinh Nữ (miền Bắc) 26,15 
 Thí sinh Nữ (miền Nam)23,65 
b)* Tổ hợp B00
 Thí sinh Nam (miền Bắc)B0023,55 
 Thí sinh Nam (miền Nam)22,10 
 Thí sinh Nữ (miền Bắc)26,65 
 Thí sinh Nữ (miền Nam)25,35 
3HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ
a)Ngôn ngữ Anh
 Thí sinh Nam (cả nước)D0123,98 
 Thí sinh Nữ (cả nước)27,09 
b)Ngôn ngữ Nga
 Thí sinh Nam (cả nước)D01, D0218,64 
 Thí sinh Nữ (cả nước)25,78 
c)Ngôn ngữ Trung quốc
 Thí sinh Nam (cả nước)D01, D0421,78 
 Thí sinh Nữ (cả nước)25,91 
d)Quan hệ Quốc tế
 Thí sinh Nam (cả nước)D0123,54Thí sinh mức điểm 23,54: Điểm môn Ngoại ngữ ≥8,60.
 Thí sinh Nữ (cả nước)24,61 
e)ĐT Trinh sát Kỹ thuật
 Thí sinh Nam (miền Bắc)A00,A0121,25 
 Thí sinh Nam (miền Nam)20,25 
4HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG
a)Ngành Biên phòng
 * Tổ hợp A01
 Thí sinh Nam (miền Bắc)A0121,85Thí sinh mức 21,85 điểm: Điểm môn Toán ≥8,20.
 Thí sinh Nam (Quân khu 4 - Quảng trị và TT Huế)23,45 
 Thí sinh Nam (Quân khu 5)19,30 
 Thí sinh Nam (Quân khu 7)22,65 
 Thí sinh Nam (Quân khu 9)20,55 
 * Tổ hợp C00
 Thí sinh Nam (miền Bắc)C0026,50Thí sinh mức 26,50 điểm: Điểm môn Văn ≥7,50.
 Thí sinh Nam (Quân khu 4 - Quảng trị và TT Huế)25,00 
 Thí sinh Nam (Quân khu 5)24,75Thí sinh mức 24,75 điểm: Điểm môn Văn ≥6,25.
 Thí sinh Nam (Quân khu 7)24,00Thí sinh mức 24,00 điểm: Điểm môn Văn ≥6,25.
 Thí sinh Nam (Quân khu 9)25,00 
b)Ngành Luật
 * Tổ hợp A01
 Thí sinh Nam (miền Bắc)A0123,15 
 Thí sinh Nam (Quân khu 4 - Quảng trị và TT Huế)23,65 
 Thí sinh Nam (Quân khu 5)18,90 
 Thí sinh Nam (Quân khu 7)16,25 
 Thí sinh Nam (Quân khu 9)17,75 
 * Tổ hợp C00
 Thí sinh Nam (miền Bắc)C0026,75Thí sinh mức 26,75 điểm: Điểm môn Văn ≥8,00.
 Thí sinh Nam (Quân khu 4 - Quảng trị và TT Huế)20,50 
 Thí sinh Nam (Quân khu 5)26,00 
 Thí sinh Nam (Quân khu 7)24,75Thí sinh mức 24,75 điểm: Điểm môn Văn ≥7,00.
 Thí sinh Nam (Quân khu 9)25,00Thí sinh mức 25,00 điểm: Điểm môn Văn ≥7,50.
5HỌC VIỆN HẬU CẦN
 Thí sinh Nam miền BắcA00, A0123,35

Thí sinh mức 23,35 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥8,60.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥7,25.

 Thí sinh Nam miền Nam21,85Thí sinh mức 21,85 điểm: Điểm môn Toán ≥7,80.
 Thí sinh Nữ miền Bắc26,35 
 Thí sinh Nữ miền Nam24,65 
6HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN
a)Ngành Kỹ thuật hàng không
 Thí sinh Nam miền BắcA00,A0123,55 
 Thí sinh Nam miền Nam20,45 
b)Ngành CHTM Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử
 Thí sinh Nam miền BắcA00,A0120,95

Thí sinh mức 20,95 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥7,20.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥6,50.

 Thí sinh Nam miền Nam15,05 
7HỌC VIỆN HẢI QUÂN
 Thí sinh Nam miền BắcA00, A0121,70Thí sinh mức 21,70 điểm: Điểm môn Toán ≥8,20.
 Thí sinh Nam miền Nam21,00Thí sinh mức 21,00 điểm: Điểm môn Toán ≥7,00.
8TRƯỜNG SĨ QUAN CHÍNH TRỊ
a)* Tổ hợp C00
 Thí sinh Nam miền BắcC0026,50

Thí sinh mức 26,50 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn ≥7,50.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Sử =10,00.

 Thí sinh Nam miền Nam24,91 
b)Tổ hợp A00
 Thí sinh Nam miền BắcA0022,60

Thí sinh mức 22,60 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥7,60.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥7,50.

 Thí sinh nam miền Nam20,75 
c)* Tổ hợp D01   
 Thí sinh Nam miền BắcD0122,40 
 Thí sinh Nam miền Nam21,35 
9TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 1
 Thí sinh Nam (cả nước)A00, A0122,30

Thí sinh mức 22,30 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥7,80.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥7,00.

10TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2
 Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị - TT Huế)A00, A0122,85 
 Thí sinh Nam Quân khu 521,50Thí sinh mức 21,50 điểm: Điểm môn Toán ≥8,00.
 Thí sinh Nam Quân khu 721,05

Thí sinh mức 21,05 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥7,80.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥6,75.

 Thí sinh Nam Quân khu 921,60

Thí sinh mức 21,60 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥7,60.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥7,25.

11TRƯỜNG SĨ QUAN PHÁO BINH
 Thí sinh Nam miền BắcA00, A0120,35

Thí sinh mức 20,35 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥7,60.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥6,25.

Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa ≥6,00.

 Thí sinh Nam miền Nam17,25 
12TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH
 Thí sinh Nam miền BắcA00, A0118,65 
 Thí sinh Nam miền Nam18,75 
13TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN
 Thí sinh Nam miền NamA00, A0119,40Thí sinh mức 19,40 điểm: Điểm môn Toán ≥7,40.
 Thí sinh Nam miền Nam18,75 
14TRƯỜNG SĨ QUAN KHÔNG QUÂN
 Sĩ quan CHTM Không quân
 Thí sinh NamA00, A0116,00 
15TRƯỜNG SĨ QUAN TĂNG THIẾT GIÁP
 Thí sinh Nam miền BắcA00, A0120,85 
 Thí sinh Nam miền Nam18,70 
16TRƯỜNG SĨ QUAN ĐẶC CÔNG
 Thí sinh Nam miền BắcA00, A0119,90 
 Thí sinh Nam miền Nam 19,60

Thí sinh mức 19,60 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥7,60.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥5,25.

17TRƯỜNG SĨ QUAN PHÒNG HÓA
 Thí sinh Nam miền BắcA00, A0115,00 
 Thí sinh Nam miền Nam15,00 
18TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
 Thí sinh Nam miền BắcA00, A0123,10 
 Thí sinh Nam miền Nam22,70

Thí sinh mức 22,70 điểm:

Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥8,20.

Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥6,25.

Hy vọng với bài viết tổng hợp điểm chuẩn của 18 trường Quân đội năm 2019 trên cả nước ở trên sẽ giúp cho các em có thông tin tham khảo và lựa chọn ngành học trường học phù hợp với khả năng của bản thân và gia đình, chúc các em nhiều thành công!

Đánh giá & nhận xét

captcha