Tìm kiếm

Giải bài 1 trang 20 Toán 7 Tập 1 SGK Chân trời sáng tạo

Giải bài 1 trang 20 Toán 7 Tập 1 SGK Chân trời sáng tạo(11/09/2025)

Đề bài: Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với số mũ lớn hơn 1: Phân tích và Hướng dẫn giải Để giải bài toán này, các em cần nhớ lại định nghĩa và các tính chất của lũy thừa: Định nghĩa lũy thừa: an=a.a⋅a⋅⋯⋅a​​. (n thừa số a) Tính chất dấu: Lũy thừa bậc chẵn của một số âm là một số dương. Lũy thừa bậc lẻ của một số âm là một số...
Giải bài 9 trang 21 Toán 7 Tập 1 SGK Chân trời sáng tạo

Giải bài 9 trang 21 Toán 7 Tập 1 SGK Chân trời sáng tạo(11/09/2025)

Bài 9 trang 21 Toán 7 Tập 1 SGK Chân trời sáng tạo: a) Khối lượng của Trái Đất khoảng 5,97.1024kg, khối lượng của Mặt Trăng khoảng 7,35.1022kg. Tính tổng khối lượng của Trái Đất và Mặt Trăng. [SCRIPT_ADS_GG3] b) Sao Mộc cách Trái Đất khoảng 8,27.108km, Sao Thiên Vương cách Trái Đất khoảng 3,09.109km. Sao nào ở gần Trái Đất hơn? (Theo: https://vi.wikipedia.org/wiki/Hệ_Mặt_Trời) Giải bài 9 trang 21...
Giải bài 8 trang 21 Toán 7 Tập 1 SGK Chân trời sáng tạo

Giải bài 8 trang 21 Toán 7 Tập 1 SGK Chân trời sáng tạo(11/09/2025)

Bài 8 trang 21 Toán 7 Tập 1 SGK Chân trời sáng tạo: Tính giá trị các biểu thức.  a)  b)  c)  d)  Giải bài 8 trang 21 Toán 7 Tập 1 SGK Chân trời sáng tạo: [SCRIPT_ADS_GG2] a) b) [SCRIPT_ADS_IN_IMAGE] c) d) 
Giải bài 6 trang 21 Toán 7 Tập 1 SGK Chân trời sáng tạo

Giải bài 6 trang 21 Toán 7 Tập 1 SGK Chân trời sáng tạo(11/09/2025)

Bài 6 trang 21 Toán 7 Tập 1 SGK Chân trời sáng tạo: Tính: a) b) c) Giải bài 6 trang 21 Toán 7 Tập 1 SGK Chân trời sáng tạo: [SCIPT_ADS_GG3] a)  b)  [SCRIPT_ADS_IN_READ] c)   
Giải bài 5 trang 21 Toán 7 Tập 1 SGK Chân trời sáng tạo

Giải bài 5 trang 21 Toán 7 Tập 1 SGK Chân trời sáng tạo(11/09/2025)

Bài 5 trang 21 Toán 7 Tập 1 SGK Chân trời sáng tạo: Tính nhanh: M = (100 – 1).(100 – 22). (100 – 32)...(100 – 502). Giải bài 5 trang 21 Toán 7 Tập 1 SGK Chân trời sáng tạo: [SCRIPT_ADS_GG2] Ta có: M = (100 – 1).(100 – 22). (100 – 32) ... (100 – 502) M = (100 – 1).(100 – 22). (100 – 32) ... (100 – 92) .(100 – 102) .(100 – 112) ... (100 – 502) M = (100 – 1).(100 – 22). (100 – 32) ... (100 – 92). (100 – 100) .(100 – 112) ......
Giải bài 4 trang 21 Toán 7 Tập 1 SGK Chân trời sáng tạo

Giải bài 4 trang 21 Toán 7 Tập 1 SGK Chân trời sáng tạo(11/09/2025)

Bài 4 trang 21 Toán 7 Tập 1 SGK Chân trời sáng tạo: Viết các số (0,25)8; (0,125)4; (0,0625)2 dưới dạng lũy thừa cơ số 0,5. Giải bài 4 trang 21 Toán 7 Tập 1 SGK Chân trời sáng tạo: Ta có: (0,25)8 = (0,52)8 = (0,5)2.8 = (0,5)16 (0,125)4 = (0,53)4 = (0,5)3.4 = (0,5)12  (0,0625)2 = (0,54)2 = (0,5)4.2 = (0,5)8  
Giải bài 3 trang 20 Toán 7 Tập 1 SGK Chân trời sáng tạo

Giải bài 3 trang 20 Toán 7 Tập 1 SGK Chân trời sáng tạo(11/09/2025)

Bài 3 trang 20 Toán 7 Tập 1 SGK Chân trời sáng tạo: Tìm x, biết: a)  b)  c) d) Giải bài 3 trang 20 Toán 7 Tập 1 SGK Chân trời sáng tạo: [SCRIPT_ADS_GG3] a)      Vậy  b)   Vậy [SCRIPT_ADS_IN_IMAGE] c)      Vậy d)  Vậy 
Giải bài 2 trang 20 Toán 7 Tập 1 SGK Chân trời sáng tạo

Giải bài 2 trang 20 Toán 7 Tập 1 SGK Chân trời sáng tạo(11/09/2025)

Bài 2 trang 20 Toán 7 Tập 1 SGK Chân trời sáng tạo: a) Tính:  b) Tính: Hãy rút ra nhận xét về dấu của lũy thừa với số mũ chẵn và lũy thừa với số mũ lẻ của một số hữu tỉ âm. [SCRIPT_ADS_GG2] Giải bài 2 trang 20 Toán 7 Tập 1 SGK Chân trời sáng tạo: a)  • •  •  •  [SCRIPT_ADS_IN_IMAGE] b)  •  •  •  * Nhận xét: Đối với số hữu tỉ âm, khi lũy thừa là số mũ chẵn thì...
Giải bài 7 trang 11 Toán 10 tập 1 SGK Cánh Diều

Giải bài 7 trang 11 Toán 10 tập 1 SGK Cánh Diều(11/09/2025)

Bài 7 trang 11 Toán 10 tập 1 SGK Cánh Diều: Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề phủ định đó: a) ∀x ∈ R, x2 ≠ 2x – 2; b) ∀x ∈ R, x2 ≤ 2x – 1; c) ∃x ∈ R,  d) ∃x ∈ R, x2 – x + 1 < 0. [SCRIPT_ADS_GG1] Giải bài 7 trang 11 Toán 10 tập 1 SGK Cánh Diều: a) Phủ định của mệnh đề "∀x ∈ R, x2 ≠ 2x – 2" là mệnh đề "∃x ∈ R,...
Giải bài 6 trang 11 Toán 10 tập 1 SGK Cánh Diều

Giải bài 6 trang 11 Toán 10 tập 1 SGK Cánh Diều(11/09/2025)

Đề bài 6 trang 11 Toán 10: Phát biểu các mệnh đề sau: a) ∀x ∈ R, x2 ≥ 0; b) ∃x ∈ R, 1/x > x Phân tích và Hướng dẫn giải Để phát biểu một mệnh đề từ các ký hiệu toán học, chúng ta cần hiểu rõ ý nghĩa của từng ký hiệu: Ký hiệu ∀: Đọc là "với mọi", "với tất cả", hoặc "mọi". Ký hiệu ∃: Đọc là "tồn tại", "có ít nhất một", hoặc "có một số". Ký hiệu...